tụt nõ

Học thuật
Thân thiện
tụt nõ

Một quả mít chín tụt nõ rơi xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về quả chín quá mức, rời khỏi cuống một cách tự nhiên: "tụt nõ" dùng để miêu tả hiện tượng trái cây khi đã chín quá sẽ tự tách rời khỏi phần cuống () rơi xuống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mít tụt nõ. (Quả mít chín quá, rụng khỏi cuống.)
    • Na tụt nõ. (Quả na chín quá, rơi ra khỏi cuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc miêu tả hiện tượng tự nhiên, ít khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Thường dùng để chỉ trạng thái chín muồi, sẵn sàng để thu hoạch hoặc ăn ngay của trái cây.
Biến thể từ gần giống
  • Rụng: rơi rụng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho , hoa, quả).
  • Rời cuống: tách khỏi cuống (cách nói miêu tả trung tính).
Từ đồng nghĩa
  • Rụng xuống: rơi rụng xuống.
  • Tự rụng: tự động rơi rụng.
Lưu ý
  • "Tụt nõ" một từ thuần Việt, đặc biệt dùng để chỉ hiện tượng của trái cây. Từ "" ở đây chỉ phần cuống nhỏ gắn quả vào cành.
  • Từ này thường đi kèm với tên các loại quả cụ thể như mít, na, sầu riêng...
tụt nõ

Một quả mít chín tụt nõ rơi xuống đất.

  1. Nói quả chín quá rơi ra khỏi cuống: Mít tụt nõ; Na tụt nõ.